
LiuGong 922FE điện 3 pha
Bản cấp điện trực tiếp bằng cáp 3 pha 380 V, dành cho công trường cố định chạy liên tục nhiều ca.
- Trọng lượng
- 24.100kg
- Dung tích gầu
- 1,0m³
- Công suất
- 115kW
- Lực đào
- 153kN
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Thay vì mang theo pin, máy nhận điện qua cuộn cáp từ lưới 380 V. Không phải dừng để sạc, nên thời gian máy nằm chờ gần như bằng không — đây là khác biệt lớn nhất so với bản pin khi máy phải chạy ba ca liên tục.
Phù hợp mỏ đá, bãi nguyên liệu nhà máy xi măng, trạm trung chuyển — nơi máy làm việc trong bán kính cố định và đã có sẵn nguồn điện công nghiệp. Bán kính làm việc khuyến nghị trong vòng 50 m tính từ điểm đấu điện.
Chi phí vận hành mỗi giờ ở mức thấp nhất trong ba bản máy xúc đào điện, do không chịu hao mòn pin và không tốn thời gian sạc.
Thông số kỹ thuật
Hệ thống điện8 thông số
- Loại động cơ
- IPMSM
- Công suất định mức
- 115kW
- Điện áp đầu vào làm việc
- 380V ±10% VAC
- Phạm vi làm việc khuyến nghị
- ≤ 50 m
- Đường kính cáp khuyến nghị
- ≥ 50 mm²
- Chiều dài cáp cuộn
- 35m / 45 m
- Phương thức cấp cáp
- Cáp gần thấp / gần dưới gầm
- Chiều cao tháp cáp
- 4,5m
Thông số vận hành7 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 24.100kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 1,0m³
- Tốc độ di chuyển tối đa
- 5,7km/h
- Tốc độ quay toa
- 10,5vòng/phút
- Lực kéo
- 220kN
- Lực đào gầu (ISO)
- 153kN
- Lực đào tay cần (ISO)
- 105kN
Hệ thống gầm3 thông số
- Số tấm xích mỗi bên
- 49
- Số con lăn dưới mỗi bên
- 8
- Số con lăn trên mỗi bên
- 2
Kích thước11 thông số
- A Chiều dài vận chuyển
- 9.750mm
- B Chiều cao vận chuyển
- 3.050mm
- C Khoảng cách hai dải xích
- 2.390mm
- D Chiều rộng gầm
- 2.990mm
- E Khoảng cách tâm con lăn
- 3.650mm
- F Chiều dài dải xích
- 4.440mm
- G Chiều rộng phần thân trên
- 2.760mm
- H Bán kính quay đuôi
- 2.970mm
- I Khoảng sáng gầm đối trọng
- 1.040mm
- J Chiều cao tổng thể cabin
- 2.980mm
- K Khoảng sáng gầm nhỏ nhất
- 470mm
Phạm vi làm việc10 thông số
- Chiều dài cần
- 5.710mm
- Chiều dài tay cần
- 2.915mm
- A Tầm với đào tối đa
- 9.890mm
- B Tầm với đào tối đa trên mặt đất
- 9.720mm
- C Độ sâu đào lớn nhất
- 6.700mm
- D Độ sâu đào tối đa, mức 2,44 m
- 6.540mm
- E Độ sâu đào thẳng đứng tối đa
- 5.140mm
- F Chiều cao cắt tối đa
- 9.750mm
- G Chiều cao đổ tải tối đa
- 7.030mm
- H Bán kính quay trước nhỏ nhất
- 3.135mm
Hệ thống thủy lực3 thông số
- Tổng lưu lượng bơm chính
- 2 x 224L/phút
- Áp suất xả (chính)
- 34,3MPa
- Áp suất xả (tăng áp)
- 37,3MPa
Dung tích bảo dưỡng3 thông số
- Hệ thống làm mát
- 25L
- Thùng dầu thủy lực
- 112L
- Tổng dung tích hệ thống thủy lực
- 220L
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.


