
LiuGong 939FE điện 3 pha
Máy xúc đào điện cỡ lớn 41,5 tấn, cấp điện 3 pha, công suất động cơ 250 kW.
- Trọng lượng
- 41.500kg
- Dung tích gầu
- 2,0m³
- Công suất
- 250kW
- Lực đào
- 290kN
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Dòng máy điện lớn nhất trong dải sản phẩm, dùng cho khai thác mỏ và bóc tầng phủ khối lượng lớn. Ba lựa chọn chiều dài tay cần 2.600, 2.900 và 3.200 mm cho phép cân đối giữa lực đào và tầm với theo đặc thù từng mỏ.
Cáp cấp nguồn lắp phía gầm trên giá đỡ, chiều dài khuyến nghị tới 100 m — đủ để máy di chuyển trong một khoang khai thác mà không phải chuyển điểm đấu điện thường xuyên.
Với máy chạy liên tục ở quy mô này, phần chênh lệch chi phí năng lượng giữa điện và dầu tích lũy rất nhanh, thường là yếu tố quyết định khi so sánh tổng chi phí sở hữu.
Thông số kỹ thuật
Hệ thống điện6 thông số
- Loại động cơ
- IPMSM
- Công suất định mức
- 250kW
- Điện áp đầu vào làm việc
- 380V ±10% VAC
- Đường kính cáp khuyến nghị
- 3 x 120 mm² + 1 x 50 mm²
- Chiều dài cáp cuộn khuyến nghị
- ≤ 100 m
- Phương thức cấp cáp
- Cáp lắp phía gầm (giá đỡ)
Thông số vận hành9 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 41.500kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 2,0m³
- Tốc độ di chuyển tối đa
- 5,5km/h
- Tốc độ quay toa
- 10vòng/phút
- Lực kéo
- 320kN
- Lực đào gầu (ISO)
- 290kN
- Lực đào tay cần - 3.200 mm
- 196kN
- Lực đào tay cần - 2.900 mm
- 227kN
- Lực đào tay cần - 2.600 mm
- 243kN
Hệ thống gầm3 thông số
- Số tấm xích mỗi bên
- 49
- Số con lăn dưới mỗi bên
- 9
- Số con lăn trên mỗi bên
- 2
Kích thước11 thông số
- A Chiều dài vận chuyển
- 13.139mm
- B Chiều cao vận chuyển
- 3.800mm
- C Khoảng cách hai dải xích
- 2.590mm
- D Chiều rộng gầm
- 3.190mm
- E Khoảng cách tâm con lăn
- 4.140mm
- F Chiều dài dải xích
- 5.075mm
- G Chiều rộng phần thân trên
- 3.163mm
- H Bán kính quay đuôi
- 3.593mm
- I Khoảng sáng gầm đối trọng
- 1.250mm
- J Chiều cao tổng thể cabin
- 3.355mm
- K Khoảng sáng gầm nhỏ nhất
- 545mm
Phạm vi làm việc10 thông số
- Chiều dài cần
- 6.400mm
- Chiều dài tay cần
- 2.600 / 2.900 / 3.200mm
- A Tầm với đào tối đa
- 10.560 / 10.728 / 11.100mm
- B Tầm với đào trên mặt đất
- 10.350 / 10.527 / 10.900mm
- C Độ sâu đào lớn nhất
- 6.730 / 6.890 / 7.340mm
- D Độ sâu đào tối đa, mức 2,44 m
- 6.530 / 6.710 / 7.180mm
- E Độ sâu đào thẳng đứng
- 4.430 / 5.085 / 6.460mm
- F Chiều cao cắt tối đa
- 9.830 / 9.818 / 10.240mm
- G Chiều cao đổ tải tối đa
- 6.900 / 6.655 / 7.160mm
- H Bán kính quay trước nhỏ nhất
- 4.700 / 4.385 / 4.465mm
Hệ thống thủy lực3 thông số
- Tổng lưu lượng bơm chính
- 2 x 342L/phút
- Áp suất xả (chính)
- 34,3MPa
- Áp suất xả (tăng áp)
- 37,3MPa
Dung tích bảo dưỡng3 thông số
- Hệ thống làm mát
- 37L
- Thùng dầu thủy lực
- 240L
- Tổng dung tích hệ thống thủy lực
- 450L
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.


