
LiuGong 922FE bản pin
Máy xúc đào 22 tấn chạy hoàn toàn bằng pin, không khí thải tại chỗ và gần như không tiếng ồn động cơ.
- Trọng lượng
- 24.100kg
- Dung tích gầu
- 1,0m³
- Thời gian sạc
- ≤ 90 phút
- Lực đào
- 153kN
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Bộ pin LFP 423 kWh cấp điện cho toàn bộ hệ truyền động và thủy lực, đủ cho ca làm việc dài mà không cần tiếp nhiên liệu. Sạc nhanh một chiều đưa pin từ 12% lên 95% trong khoảng 90 phút bằng trụ sạc 240 kW.
Vì không có động cơ đốt trong, máy phù hợp với công trường trong khu dân cư, hầm, nhà xưởng và các dự án bị ràng buộc về tiếng ồn hoặc khí thải. Chi phí năng lượng mỗi giờ thấp hơn rõ rệt so với máy diesel cùng cỡ, và số hạng mục bảo dưỡng cũng ít hơn do không còn dầu máy, lọc gió hay hệ thống xử lý khí xả.
Cấu hình gầm và tầm làm việc giữ nguyên như bản diesel 922E, nên đội vận hành không phải làm quen lại từ đầu.
Thông số kỹ thuật
Hệ thống điện6 thông số
- Loại động cơ
- IPMSM
- Pin
- LFP
- Dung lượng pin định mức
- 423kWh
- Điện áp định mức
- 618V
- Thời gian sạc (trụ 240 kW)
- ≤ 90 phút (SOC 12% -> 95%)
- Cổng sạc
- Sạc nhanh DC
Thông số vận hành7 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 24.100kg
- Dung tích gầu tiêu chuẩn
- 1,0m³
- Tốc độ di chuyển tối đa
- 5,6km/h
- Tốc độ quay toa
- 10,5vòng/phút
- Lực kéo
- 220kN
- Lực đào gầu (ISO)
- 153kN
- Lực đào tay cần (ISO)
- 105kN
Hệ thống gầm3 thông số
- Số tấm xích mỗi bên
- 49
- Số con lăn dưới mỗi bên
- 8
- Số con lăn trên mỗi bên
- 2
Kích thước11 thông số
- A Chiều dài vận chuyển
- 9.910mm
- B Chiều cao vận chuyển
- 3.050mm
- C Khoảng cách hai dải xích
- 2.390mm
- D Chiều rộng gầm
- 2.990mm
- E Khoảng cách tâm con lăn
- 3.650mm
- F Chiều dài dải xích
- 4.445mm
- G Chiều rộng phần thân trên
- 2.850mm
- H Bán kính quay đuôi
- 3.130mm
- I Khoảng sáng gầm đối trọng
- 1.060mm
- J Chiều cao tổng thể cabin
- 2.985mm
- K Khoảng sáng gầm nhỏ nhất
- 470mm
Phạm vi làm việc10 thông số
- Chiều dài cần
- 5.710mm
- Chiều dài tay cần
- 2.915mm
- A Tầm với đào tối đa
- 9.890mm
- B Tầm với đào tối đa trên mặt đất
- 9.720mm
- C Độ sâu đào lớn nhất
- 6.700mm
- D Độ sâu đào tối đa, mức 2,44 m
- 6.540mm
- E Độ sâu đào thẳng đứng tối đa
- 5.140mm
- F Chiều cao cắt tối đa
- 9.740mm
- G Chiều cao đổ tải tối đa
- 7.020mm
- H Bán kính quay trước nhỏ nhất
- 3.150mm
Hệ thống thủy lực3 thông số
- Tổng lưu lượng bơm chính
- 2 x 228L/phút
- Áp suất xả (chính)
- 34,3MPa
- Áp suất xả (tăng áp)
- 37,3MPa
Dung tích bảo dưỡng3 thông số
- Hệ thống làm mát
- 25L
- Thùng dầu thủy lực
- 112L
- Tổng dung tích hệ thống thủy lực
- 220L
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.


